Bảo hành: 06 tháng.
Phụ kiện: Full box, the nho TF 2GB
Giá bán: 2.900.000 đồng.
Blackberry Curve 8310 kế tiếp thành công của 8300 nhưng được tích hợp thêm GPS, đây cũng là chiếc máy được RIM trang bị
Camera và các chức năng giải trí. BlackBerry Curve 8310 hỗ trợ tìm đường
BlackBerry Cuver 8310 được đánh giá cao về thiết kế,
camera và thời gian sử dụng pin.
Smartphone này có thiết kế khoẻ khoắn, mảnh dẻ, màn hình lớn và bàn phím Qwerty đầy đủ, dễ dàng để soạn thảo văn bản, e-mail.
RIM không độc quyền có dịch vụ push e-mail, nhưng các model của hãng luôn được nhắc đến về tính năng này. Ứng dụng e-mail rất dễ sử dụng, một phím tắt nhỏ trên bàn phím Qwerty để khởi động tính năng này. Người dùng cũng có thể gõ các ký tự nhanh hơn, bởi Cuver 8310 có khả năng đoán trước các ký tự sẽ viết. Trackball trên máy khá bé, dễ sử dụng giống như các BlackBerry Pearl.
Hầu hết các điện thoại BlackBerry đều không có
Camera, tuy nhiên, Curve 8310 được trang bị camera lên đến 2 Megapixel, một gương soi chụp chân dung và đèn LED sáng hỗ trợ thêm cho các bức ảnh. Mặc dù camera chỉ 2 Megapixel có hình ảnh khá tự nhiên, tốt hơn cả 8300, khả năng chụp ảnh cũng nhanh hơn.
BlackBerry Curve 8310 vẫn có bộ nhớ tiêu chuẩn RAM 64 MB, ngoài ra còn hỗ trợ thêm khe cắm thẻ nhở microSD lên đến 2 GB. Máy hỗ trợ các chương trình giải trí như nghe nhạc, xem video.
8310 có thời gian sử dụng pin ấn tượng, đàm thoại liện tục trong 4 giờ và có thể hơn 2 tuần ở chế độ nghỉ khi để máy trong hostler (bao da riêng của dòng BlackBerry).
Tuy nhiên, Curve 8310 có nhược điểm là trang bị kết nối không đầy đủ. Máy không có Wi-Fi như 8820, thiếu 3G. Vì thế, nếu sử dụng GPRS để duyệt web, gửi mail thì rõ ràng tốc độ chậm hơn hẳn. Ngoài ra, 8310 download, cập nhật bản đồ sử dụng GPS khá chậm. Tuy vậy, phần mềm Telmap làm việc tốt, khả năng bắt sóng GPS và chỉ đường khá ổn.
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Ra mắt |
2007, August |
| Tình trạng |
Còn hàng |
| Kích cỡ |
Kích thước |
107 x 60 x 15.5 mm |
| Trọng lượng |
111g |
| Hiển thị |
Loại |
CSTN, 65K màu |
| Kích cỡ |
320 x 240 pixels |
| Màn Hình |
- Full QWERTY keyboard
- Trackball navigation
- Wallpapers |
| Nhạc chuông |
Loại |
Đa âm (32 channels), MP3 |
| Tùy chọn |
Có thể tải thêm |
| Rung |
Có |
| Bộ nhớ |
Danh bạ |
|
| Nhật ký gọi |
|
| Khe cắm thẻ nhớ |
microSD (TransFlash) |
| Bộ Nhớ Trong |
- 64 MB flash memory |
| Dữ liệu |
GPRS |
Có |
| HSCSD |
|
| EDGE |
có |
| 3G |
Không |
| WLAN |
Không |
| Bluetooth |
có |
| Hồng ngoại |
Không |
| USB |
có |
| Tính năng |
Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, Instant Tin nhắn |
| Trình duyệt |
HTML |
| Trò chơi |
Coin Flipping + downloadable |
| Màu |
Silver |
| Languages |
Major European and Asia-Pacific languages |
| Camera |
2 MP, 1600x1200 pixels, flash |
| Ứng Dụng |
- Integrated GPS
- Java
- Media player
- BlackBerry maps
- Organizer
- Calculator
- Voice dial
- Built-in handsfree
- To-do list |
| Pin |
Loại |
Standard battery, Li-Ion 1100 mAh |
| Thời gian chờ |
Lên đến 408 h |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 4 h |